Nội dung chiêu sinh Khoa Ngoại ngữ Kỳ III/2010

TT

TÊN LỚP

LỊCH HỌC/TUẦN

PHÒNG HỌC

ĐIỀU KIỆN TUYỂN

MỨC THU/ KỲ (3.5 THÁNG)

Ngày học

Giờ học

I.

Bộ môn: Tiếng Pháp chuyên gia

1

Pháp 2,3F

Thứ  7

8h00-9h30

B509

Học sinh học hết lớp 1,2

525.000

2

Pháp 4,5F

Thứ  7

9h45-11h15

Học sinh học hết lớp 3,4

525.000

3

Pháp 1F

Thứ7

14h00-15h30

Học sinh học năm học 2010

525.000

II.

Bộ môn: Tiếng Nhật

1

Nhật 7

Chủ Nhật

8h00-9h30

B509

Học sinh học hết lớp 6

525.000

2

CLB Nhật

Chủ Nhật

9h45-11h15

Học sinh chưa biết tiếng Nhật từ 10 - 13 tuổi

420.000

 

Nội dung chiêu sinh Kỳ III/2010 Khoa TDTT

Khoa Thể dục Thể thao tuyển sinh các môn học và các lớp học trong kỳ III/ 2010 như dưới đây

TT

BỘ MÔN

ĐIỀU KIỆN TUYỂN

MỨC THU
3,5 THÁNG

GHI CHÚ

KHOA THỂ DỤC THỂ THAO

1

Võ Taekwondo

Từ 6 -> 15 tuổi

525.000

Tuần 2 buổi

2

Võ Karatedo

3

Bóng bàn

Từ 7 -> 15 tuổi

4

Bóng chuyền hơi

Từ 10 -> 15 tuổi

5

Bóng rổ

Từ 8 -> 15 tuổi

6

Thể dục nhịp điệu

Từ 5 -> 15 tuổi

7

Cờ tướng (bổ sung vào lớp cũ)

260.000

Tuần 1 buổi

8

Cờ vua

Từ 5 -> 11 tuổi

 

Chiêu sinh Kỳ III/ 2010 Khoa Kỹ thuật Công nghệ

TT

Tên lớp

Ngày học

Giờ học

Phòng học

Điều kiện tuyển

Học phí 3,5 tháng

1

CyberKid's

(dạy CNTT bằng tiếng Anh)

Thứ 7

14h00-15h30

A112

Lớp 4 -> 6

875.000

2

Khoa học vui

Chủ nhật

14h00-15h30

A207

Lớp 6 -> 8

600.000

3

Ảo thuật

Thứ 7

14h00-15h30

Lớp 4 -> 6

700.000

Chủ nhật

9h45-11h15

Lớp 7 -> 9

4

Tin học Cơ bản 1

Thứ 7, hoặc Chủ nhật

14h00-15h30

A112

Lớp 2 -> 4

420.000

5

Tin học Cơ bản 2

15h45-17h15

Lớp 3 -> 6

6

Tin học Văn phòng Word hoặc Point (Cơ bản)

Thứ 6, hoặc thứ 7 hoặc Chủ nhật

14h00-15h30

Lớp 4 -> 11

420.000

15h45-17h15

17h30-19h00

7

Tin học Văn phòng Excel
(Cơ bản)

Thứ 6, hoặc thứ 7, hoặc Chủ nhật

14h00-15h30

Lớp 6 -> 11

420.000

15h45-17h15

8

Đồ hoạ Corel

Thứ 7 hoặc Chủ nhật

14h00-15h30

Lớp 4 -> 11

525.000

15h45-17h15

Đồ hoạ Photoshop

Thứ 7 hoặc Chủ nhật

15h45-17h15

17h30-19h00

Đồ hoạ Flash

Thứ 7 hoặc Chủ nhật

15h45-17h15

17h30-19h00

9

Lập trình Cơ bản

Thứ 6

15h45-17h15

Lớp 6 -> 7

700.000

17h30-19h00

10

Microsoft Point VB
(Nâng cao)

Thứ 6, hoặc thứ 7, hoặc Chủ nhật

14h00-15h30

Lớp 5 -> 11

525.000

15h45-17h15

17h30-19h00

11

Thuật toán cơ bản

Thứ 7

17h30-19h00

Lớp 7 -> 8

1.050.000

12

Thiết kế Web

Chủ nhật

15h45-17h15

Lớp 6 -> 11

875.000

 

Chiêu sinh Kỳ III/ 2010 Khoa Giáo dục Tổng hợp

NỘI DUNG CHIÊU SINH KỲ III/2010

TT

TÊN LỚP

LỊCH HỌC

PHÒNG HỌC

ĐIỀU KIỆN TUYỂN

MỨC THU 3,5tháng

Cặp ngày

Giờ học

1

Toán 2

Thứ 7

15h45 - 17h15

C305

Lớp 2

315.000

Toán 3

Thứ 7

14h00 - 15h30

C305

Lớp 3

Toán 4

Thứ 7

9h45 - 11h15

C305

Lớp 4

Toán 5

Thứ 7

8h00 - 9h30

C305

Lớp 5

Toán 6

Chủ nhật

8h00 - 9h30

C305

Lớp 6

Toán 7

Chủ nhật

9h45 - 11h15

C305

Lớp 7

Toán 8

Chủ nhật

14h00 - 15h30

C305

Lớp 8

Toán 9

Chủ nhật

15h45 - 17h15

C305

Lớp 9

2

Luyện chữ 1A

Thứ 7

8h00 - 9h30

C204

Sinh 2004

385.000

Luyện chữ 1E

Chủ nhật

15h45 - 17h15

C302

Luyện chữ 2A

Thứ 7

8h00 - 9h30

C302

Sinh 2003

Luyện chữ 2E

Chủ nhật

9h45 - 11h15

C201

Luyện chữ 3B

Thứ 7

15h45 - 17h15

C201

Sinh 2002

Luyện chữ 4A

Thứ 7

14h00 - 15h30

C201

Sinh 2000 -

2001

3

Luyện viết + đọc VĐ1

Thứ 7+CN

9h45 - 11h15

C204

Sinh 2005

770.000

Luyện viết + đọc VĐ4

Thứ 7+CN

15h45 - 17h15

C204

4

Giao tiếp Mẫu giáo K1

Thứ 7

9h45 - 11h15

C301

Sinh 2004 - 2006

700.000

Chủ nhật

15h45 - 17h15

C301

5

Giao tiếp Tiểu học K1

Thứ 7

9h45 - 11h15

C304

Sinh 2000 - 2003

Chủ nhật

15h45 - 17h15

C303

6

Kỹ năng sống K1

Thứ 7

17h30 - 19h00

C303

Sinh 1996 - 1999

Chủ nhật

15h45 - 17h15

C306

7

Bé vào lớp 1 - K1

Thứ 7+CN

9h45 - 11h15

C303

Sinh 2005

750.000

8

Nấu ăn CB

Thứ 7+CN

8h00 - 9h30

A111

Lớp 4 -> 9

420.000

9

Gấp giấy Nhật Bản

Chủ nhật

9h45 - 11h15

A205

Lớp 1->9

175.000

10

Kèn 1

Chủ nhật

8h00 - 9h30

A207

Lớp 7,8,9

Miễn phí

Kèn 2

Thứ 5

17h00 - 18h30

A207

Lớp 6,7

Chủ nhật

9h30 - 11h00

Kèn 3

Thứ 7+CN

15h00 - 16h30

A207

Lớp 6,7

Kèn 4

T5+T7

17h00 - 18h30

A109+A207

Lớp 6,7

Kèn 5

T7+CN

8h00 - 9h30

A109+A207

Lớp 5,6

Nghi thức 1

Chủ nhật

8h00 - 9h30

A206

Lớp 7,8,9

Nghi thức 2

T5

17h00 - 18h30

A206

Lớp 6,7

CN

9h30 - 11h00

Nghi thức 3

T7+CN

15h00 - 16h30

A206

Lớp 6,7

Nghi thức 4

Chủ nhật

16h30 - 18h00

A206

Lớp 6,7

Nghi thức 5

Thứ 7

8h00 - 9h30

A206

Lớp 3,4,5

 

Chiêu sinh Kỳ III 2010 Khoa Mỹ thuật

TT

TÊN BỘ MÔN

NGÀY HỌC

GiỜ HỌC

PHÒNG HỌC

ĐIỀU KIỆN TUYỂN

HỌC PHÍ

1

Vẽ tuổi A

Thứ 4

17h30-19h00

B315

5-6 Tuổi      (2005->2004)

350.000đ

Thứ 7

9h45-11h15

15h45-17h15

17h30-19h00

Chủ nhật

9h45-11h15

17h30-19h00

2

Vẽ tuổi B

Thứ 4

17h30-19h00

B308

7-10 Tuổi             (2003->2001)

350.000đ

Thứ 7

8h00-9h30

B315

9h45-11h15

B315

17h30-19h00

B314

Chủ nhật

8h00-9h30

B314

9h45-11h15

B314

15h45-17h15

B315

17h30-19h00

B314

3

Vẽ tuổi C+D

Thứ 7

14h00-15h30

B315

11-15 Tuổi (2000->1995)

350.000đ

Chủ nhật

14h00-15h30

B315

4

Trình diễn thời trang

Thứ 7+Chủ nhật

8h00-9h30

B304

4-6 tuổi     (2006-2004)

600.000đ

5

Tạo mẫu thời trang

Thứ 7

8h00-11h00

B302

7-15 tuổi    (2003->1995)

600.000đ

14h00-17h00