|
KẾ HOẠCH CHIÊU SINH HÈ 2008 (THÁNG 6,7,8/2008) - Bắt đầu xếp lớp, thu học phí các môn học từ ngày 17/5/2008. Xem thông báo “Trình tự đăng ký học hè”.
- Học sinh đã xếp lớp, đóng tiền: Đến tham dự khai giảng vào hồi 19h00’ ngày 31 tháng 5 năm 2008.
|
1 |
Chương trình khoa học |
Lớp 3 --> lớp 8 |
210.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
2 |
Nhiếp ảnh |
Từ 9 --> 15 tuổi |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
3 |
Vễ (Tuần 2 buổi) |
Từ 5 --> 15 tuổi |
360.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
4 |
Nấu ăn cơ bản |
Từ 10 --> 15 tuổi |
210.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
5 |
Trình diễn thời trang cơ bản |
Từ 3 --> 15 tuổi |
360.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
6 |
Vẽ |
Từ 5 --> 15 tuổi |
210.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
7 |
Trình diễn thời trang nâng cao (dành cho học sinh đã học qua các lớp cơ bản) |
Từ 5 --> 15 tuổi |
360.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
8 |
Thuật toán |
Lớp 8 --> lớp 12 |
600.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
9 |
Robot |
Lớp 3 --> lớp 8 |
600.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
10 |
Tạo mẫu thời trang cơ bản |
Từ 8 --> 15 tuổi |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
11 |
Tạo mẫu thời trang nâng cao (dành cho học sinh đã học qua các lớp cơ bản) |
Từ 8 --> 15 tuổi |
360.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
12 |
Đồ họa |
Lớp 5 --> lớp 12 |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
13 |
Kỹ năng giao tiếp – Tuổi Mẫu giáo |
Từ 4 --> 6 tuổi |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
14 |
Kỹ năng giao tiếp và ứng xử – Tuổi tiểu học |
Từ 6 --> 10 tuổi |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
15 |
Rèn kỹ năng sống cho học sinh THCS |
Từ 6 --> 10 tuổi |
360.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
16 |
Kỹ năng giao tiếp và ứng xử – Tuổi dậy thì |
Từ 11 --> 15 tuổi |
360.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
17 |
Tin học cơ bản |
Lớp 2 --> lớp 11 |
210.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
18 |
Tin văn phòng |
Lớp 3 --> lớp 11 |
210.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
19 |
Lập trình |
Lớp 6 --> lớp 12 |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
20 |
Tiếng Anh trực tuyến |
Từ 5 --> 6 tuổi |
450.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
21 |
Tiếng Anh trực tuyến |
Lớp 2 --> lớp 9 |
450.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
22 |
Tiếng Anh trực tuyến (Tuần 2 buổi) |
Lớp 2 --> lớp 9 |
900.000đ |
Chi tiết |
Tầng 3 |
23 |
Kịch |
Từ 8 --> 14 tuổi |
240.000đ |
Chi tiết |
Tầng 4 |
24 |
Kể chuyện |
Từ 5 --> 10 tuổi |
240.000đ |
Chi tiết |
Tầng 4 |
25 |
Organ |
Từ 5 --> 12 tuổi |
450.000đ |
Chi tiết |
Tạm dừng tuyển sinh vì các lớp đã đủ
học sinh đăng ký |
26 |
Múa |
Từ 5 --> 10 tuổi |
270.000đ |
Chi tiết |
Tầng 4 |
27 |
Hát |
Từ 5 --> 14 tuổi |
240.000đ |
Chi tiết |
Tầng 4 |
28 |
Nhạc dân tộc (thập lục, tam thập lục, bầu, sáo, t’rưng, măngdorin) |
Từ 8 --> 14 tuổi |
180.000đ |
Chi tiết |
Tầng 4 |
29 |
Guitare |
Từ 8 --> 14 tuổi |
360.000đ |
Chi tiết |
Tầng 4 |
30 |
Piano chất lượng cao |
Từ 5 --> 7 tuổi |
660.000đ |
Chi tiết |
Tầng 4 |
31 |
Piano đại trà |
Từ 5 --> 12 tuổi |
450.000đ |
Chi tiết |
Tầng 4 |
32 |
Trống nhạc Jazz |
Từ 8 --> 14 tuổi |
240.000đ |
Chi tiết |
Tầng 4 |
33 |
Thẻ bạn đọc (từ thứ hai đến thứ bảy) |
Lớp 1 --> Lớp 9 |
45.000đ |
Chi tiết |
Tầng 5 |
34 |
Tiếng Trung Quốc |
Lớp 5 --> Lớp 9 |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 5 |
35 |
Tiếng Pháp chuyên gia |
Lớp 1 --> lớp 7 |
450.000đ |
Chi tiết |
Tầng 5 |
36 |
CLB tiếng Nhật |
Lớp 4 --> Lớp 9 |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 5 |
37 |
Nghi thức |
Lớp 4 --> lớp 7 |
180.000đ |
Chi tiết |
Tầng 5 |
38 |
CLB Toán học |
Lớp 1 --> Lớp 9 |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 5 |
39 |
Bộ môn Hoá học |
Lớp 8 -> lớp 10 |
180.000đ |
Chi tiết |
Tầng 5 |
40 |
Hán nôm |
Lớp 6 --> lớp 8 |
180.000đ |
Chi tiết |
Tầng 5 |
41 |
CLB Văn học |
Lớp 3 --> lớp 9 |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 5 |
42 |
Tiếng Anh Năng khiếu |
Lớp 1 --> lớp 2 |
570.000đ |
Chi tiết |
Tuyển ngày 16,17/5 tại p. 208 – Tầng 2 |
43 |
Tiếng Anh Năng khiếu có DynEd |
Từ 8 -->13 tuổi |
600.000đ |
Chi tiết |
Tuyển ngày 16,17/5 tại p. 208 – Tầng 2 |
44 |
Tiếng Anh phổ thông nâng cao |
Lớp 2 --> lớp 8 |
270.000đ |
Chi tiết |
Tầng 5 |
45 |
Khiêu vũ thể thao |
Từ 8 --> 15 tuổi |
420.000đ |
Chi tiết |
Tầng 2 P. bóng bàn
|
46 |
Bóng chuyền hơi |
Từ 12 --> 15 tuổi |
360.000đ |
Chi tiết |
Tầng 2 P. bóng bàn
|
47 |
Võ Aikido |
Từ 8 --> 15 tuổi |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 2 P. bóng bàn |
48 |
Cầu lông |
Từ 8 --> 15 tuổi |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 2 P. bóng bàn |
49 |
Võ Karatedo |
Từ 6 --> 15 tuổi |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 2 P. bóng bàn |
50 |
Võ Taekwondo |
Từ 6 --> 15 tuổi |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 2 P. bóng bàn |
51 |
Thể dục nhịp điệu |
Từ 5 --> 15 tuổi |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 2 P. bóng bàn |
52 |
Bóng bàn |
Từ 7 --> 15 tuổi |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 2 P. bóng bàn |
53 |
Cờ vua, Cờ tướng |
Từ 6 --> 15 tuổi |
300.000đ |
Chi tiết |
Tầng 2 P. bóng bàn |
|